Kết quả tra từ “连动”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
连动lián dòng
liên kết; gắn liền (tiền tệ); truyền động (bánh răng); liên tục; cấu trúc động từ liên hoàn
连动债lián dòng zhài
trái phiếu liên động (tài chính)