Kết quả cho “远征”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cuộc viễn chinh, đặc biệt là quân sự; hành quân đến vùng xa
lực lượng viễn chinh; quân đội đi chiến dịch xa
Cuộc Thập tự chinh
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cuộc viễn chinh, đặc biệt là quân sự; hành quân đến vùng xa
lực lượng viễn chinh; quân đội đi chiến dịch xa
Cuộc Thập tự chinh