Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “还是”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
还是hái shi

vẫn (như trước); nên (tốt hơn); không ngờ; hoặc

Cụm từ
姜还是老的辣jiāng hái shì lǎo de là

gừng càng già càng cay (thành ngữ); càng lớn tuổi, càng khôn ngoan

Thành ngữ
姓蒋还是姓汪xìng Jiǎng hái shi xìng Wāng

bạn hay thù? (trích từ 沙家浜[Sha1 jia1 bang1]) (蔣|蒋[Jiang3] ở đây chỉ Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石[Jiang3 Jie4 shi2] và 汪[Wang1] chỉ Uông Tinh Vệ…

Cụm từ