Kết quả tra từ “还是”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
还是hái shi
vẫn (như trước); nên (tốt hơn); không ngờ; hoặc
姜还是老的辣jiāng hái shì lǎo de là
gừng càng già càng cay (thành ngữ); càng lớn tuổi, càng khôn ngoan
姓蒋还是姓汪xìng Jiǎng hái shi xìng Wāng
bạn hay thù? (trích từ 沙家浜[Sha1 jia1 bang1]) (蔣|蒋[Jiang3] ở đây chỉ Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石[Jiang3 Jie4 shi2] và 汪[Wang1] chỉ Uông Tinh Vệ…