Kết quả tra từ “蹴”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蹴cù
biến thể của 蹴[cu4]
蹴cù
một cách cẩn thận; đá; dẫm lên; giậm chân
蹴鞠cù jū
cuju, bóng đá cổ đại của Trung Quốc
蹴踘cù jū
biến thể của 蹴鞠[cu4 ju1]
一蹴而得yī cù ér dé
đạt được ngay lập tức (thành ngữ); làm dễ dàng; thành công trong nháy mắt; đạt kết quả ngay lập tức
一蹴而就yī cù ér jiù
đến nơi chỉ với một bước (thành ngữ); làm dễ dàng; thành công ngay lập tức; đạt kết quả nhanh chóng
一蹴可几yī cù kě jī
thành công ngay từ lần đầu (thành ngữ); dễ như ăn bánh; có thể làm được ngay lập tức
一蹴即至yī cù jí zhì
nghĩa đen: đến nơi chỉ với một bước (thành ngữ); nghĩa bóng: làm dễ dàng