Kết quả tra từ “起火”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
起火qǐ huǒ
bắt lửa; nấu ăn; nổi giận
后院起火hòu yuàn qǐ huǒ
một xung đột nảy sinh gần nhà (thành ngữ)