Kết quả tra từ “贝叶”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
贝叶bèi yè
cây cọ pattra (Corypha umbraculifera), lá của nó được dùng làm giấy thay thế cho kinh Phật
贝叶经bèi yè jīng
kinh viết trên lá cây cọ pattra
贝叶棕bèi yè zōng
cây cọ pattra (Corypha umbraculifera), lá của nó được dùng làm giấy thay thế cho kinh Phật
贝叶斯Bèi yè sī
Bayes (tên gọi); Thomas Bayes (1702-1761), nhà toán học và thần học người Anh
梵册贝叶fàn cè bèi yè
Kinh Phật trên lá cọ Talipot (thành ngữ); kinh điển Phật giáo