Kết quả tra từ “诚邀”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
诚邀chéng yāo
chúng tôi chân thành mời (bạn tham gia, tham dự, hợp tác, v.v.)