Kết quả tra từ “诃”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
诃hē
la mắng
诃谴hē qiǎn
biến thể của 呵譴|呵谴[he1 qian3]
诃斥hē chì
biến thể của 呵斥[he1 chi4]
诃子hē zǐ
quả kha tử (Terminalia chebula)
诃叱hē chì
biến thể của 呵斥[he1 chi4]
谴诃qiǎn hē
khiển trách
摩诃婆罗多Mó hē pó luó duō
Mahābhārata, sử thi lớn thứ hai của Ấn Độ sau 羅摩衍那|罗摩衍那[Luo2 mo2 yan3 na4], có thể có nguồn gốc vào khoảng thế kỷ 4 TCN
摩诃mó hē
phiên âm từ tiếng Phạn mahā, vĩ đại
契诃夫Qì hē fū
Anton Pavlovich Chekhov (1860-1904), nhà văn Nga nổi tiếng với truyện ngắn và kịch
堂吉诃德Táng jí hē dé
Don Quixote
唐吉诃德Táng jí hē dé
Don Quixote; cũng viết 堂吉訶德|堂吉诃德[Tang2 ji2 he1 de2]