Kết quả tra từ “见天”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
见天jiàn tiān
(khẩu ngữ) mỗi ngày
重见天日chóng jiàn tiān rì
thấy ánh sáng lần nữa (thành ngữ); thoát khỏi áp bức
不见天日bù jiàn tiān rì
đen tối mịt mù (thành ngữ); thế giới không có công lý