Kết quả cho “褂”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
áo không lót kiểu Trung Quốc; áo choàng
áo trên không lót
áo trên (kiểu Trung Quốc) vừa sát người
áo mã quái có cúc thời nhà Thanh 清代[Qing1 dai4] (1644-1911)
áo lót
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
áo không lót kiểu Trung Quốc; áo choàng
áo trên không lót
áo trên (kiểu Trung Quốc) vừa sát người
áo mã quái có cúc thời nhà Thanh 清代[Qing1 dai4] (1644-1911)
áo lót