Kết quả tra từ “蝮”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蝮fù
côn trùng; rắn độc (cổ đại)
蝮蛇fù shé
rắn pit độc Siberia (Gloydius halys); rắn pit độc
黑眉蝮蛇hēi méi fù shé
Rắn độc đảo Hắc Mi (Gloydius shedaoensis), săn mồi là chim di cư
蛇岛蝮Shé dǎo fù
Loài rắn lục đảo Rắn (Gloydius shedaoensis), ăn chim di cư