Kết quả tra từ “蜻蜓”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蜻蜓qīng tíng
con chuồn chuồn
蜻蜓点水qīng tíng diǎn shuǐ
nghĩa đen: chuồn chuồn chạm nước nhẹ; tiếp xúc hời hợt (thành ngữ)
蜻蜓目qīng tíng mù
Odonata, bộ gồm khoảng 6.000 loài chuồn chuồn ngô và chuồn chuồn kim
蜻蜓撼石柱qīng tíng hàn shí zhù
nghĩa đen: chuồn chuồn lay cột đá (thành ngữ); nghĩa bóng: đánh giá quá cao khả năng của mình