Kết quả cho “蜉”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(chuồn chuồn); (kiến lớn); (ong bắp cày)
con phù du
một loại kiến lớn
ví như kiến đòi lay cây; tự đánh giá mình quá cao (thành ngữ)
nghĩa đen: kiến muốn lay cây; đánh giá quá cao bản thân (thành ngữ)
nghĩa đen: kiến muốn lay cây đại thụ (thành ngữ); nghĩa bóng: đánh giá quá cao sức mạnh của bản thân; cũng viết là 蚍蜉撼樹|蚍蜉撼树[pi2 fu2 han4 shu4]