Kết quả tra từ “蜉”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蜉fú
(chuồn chuồn); (kiến lớn); (ong bắp cày)
蜉蝣fú yóu
con phù du
蚍蜉撼树pí fú hàn shù
nghĩa đen: kiến muốn lay cây; đánh giá quá cao bản thân (thành ngữ)
蚍蜉撼大树pí fú hàn dà shù
nghĩa đen: kiến muốn lay cây đại thụ (thành ngữ); nghĩa bóng: đánh giá quá cao sức mạnh của bản thân; cũng viết là 蚍蜉撼樹|蚍蜉撼树[pi2 fu2 han4 shu4]
蚍蜉pí fú
một loại kiến lớn
撼树蚍蜉hàn shù pí fú
ví như kiến đòi lay cây; tự đánh giá mình quá cao (thành ngữ)