Kết quả tra từ “藕”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
藕ǒu
rễ sen
藕断丝连ǒu duàn sī lián
nghĩa đen: rễ sen có thể đứt, nhưng sợi tơ vẫn còn nối (thành ngữ); người yêu chia tay, nhưng vẫn khao khát nhau
莲藕lián ǒu
củ sen