Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “薮”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
sǒu

đầm lầy; nơi tụ họp

Từ vựng
薮泽sǒu zé

ao hồ

Cụm từ
黄痣薮鹛huáng zhì sǒu méi

(loài chim ở Trung Quốc) liocichla của Steere (Liocichla steerii)

Cụm từ
逋逃薮bū táo sǒu

nơi ẩn náu cho kẻ trốn chạy

Cụm từ
言谈林薮yán tán lín sǒu

nói năng lưu loát (thành ngữ); hùng biện

Thành ngữ
红翅薮鹛hóng chì sǒu méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim mi liễu má đỏ (Liocichla ripponi)

Cụm từ
盗薮dào sǒu

sào huyệt của kẻ cướp

Cụm từ
灰头薮鹛huī tóu sǒu méi

(loài chim ở Trung Quốc) chi liễu mày đỏ (Liocichla phoenicea)

Cụm từ
灰胸薮鹛huī xiōng sǒu méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim sơn tiêu Nga Mi (Liocichla omeiensis)

Cụm từ
渊薮yuān sǒu

(nghĩa đen) nơi tụ tập của cá hoặc sinh vật khác; (nghĩa bóng) hang ổ; sào huyệt; tổ; ổ; điểm nóng

Cụm từ
榛薮zhēn sǒu

rừng rậm

Cụm từ
棕薮鸲zōng sǒu qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đỏ đuôi hung (Erythropygia galactotes)

Cụm từ
林薮lín sǒu

rừng và đầm lầy

Cụm từ