Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “萍”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
píng

bèo nổi

Từ vựng
萍乡市Píng xiāng shì

Pingxiang, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây

Cụm từ
萍乡Píng xiāng

Bình Hương, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây

Cụm từ
萍蓬草píng péng cǎo

cây sen vàng (Nuphar pumilum), một loại súng

Cụm từ
萍水相逢píng shuǐ xiāng féng

người xa lạ tình cờ gặp nhau (thành ngữ)

Thành ngữ
萍卡菲尔特Píng kǎ fēi ěr tè

Pinkafeld (tiếng Hungary Pinkafő), thị trấn của Áo ở biên giới với Hungary

Cụm từ
邓亚萍Dèng Yà píng

Đặng Á Bình (1973-), vận động viên bóng bàn, nhiều lần vô địch thế giới và Olympic

Cụm từ
邵飘萍Shào Piāo píng

Shao Piaoping (1884-1926), người tiên phong trong ngành báo chí và là người sáng lập tờ báo Kinh Báo 京報|京报, bị tử hình năm 1926 bởi quân phiệt…

Cụm từ
浮萍fú píng

bèo

Cụm từ