Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “菽”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shū

cây họ đậu (đậu hà lan và đậu)

Từ vựng
布帛菽粟bù bó shū sù

vải, lụa, đậu và ngũ cốc; đồ ăn và quần áo; nhu yếu phẩm hàng ngày

Cụm từ
不辨菽麦bù biàn shū mài

nghĩa đen: không phân biệt được đậu và lúa mì (thành ngữ); nghĩa bóng: không biết những việc thực tế

Thành ngữ