Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “菩提”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
菩提pú tí

bồ đề (tiếng Phạn); giác ngộ (Phật giáo)

Cụm từ
菩提达摩Pú tí dá mó

Bồ Đề Đạt Ma

Cụm từ
菩提道场Pú tí dào chǎng

Bồ Đề Đạo Tràng (nơi giác ngộ gắn liền với Bồ Tát)

Cụm từ
菩提树pú tí shù

cây đề (Ficus religiosa); cây bồ đề; cây Bồ-đề (linh thiêng trong Phật giáo và Ấn Độ giáo)

Cụm từ