Kết quả tra từ “菜色”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
菜色cài sè
món ăn; vẻ gầy gò và đói khát (do ăn chay); vẻ hốc hác (do suy dinh dưỡng)
面有菜色miàn yǒu cài sè
trông như bị đói ăn