Kết quả tra từ “荷包”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
荷包hé bāo
túi thêu dùng để đựng tiền lẻ, v.v.; ví; túi (trong quần áo)
荷包蛋hé bāo dàn
trứng chần; trứng chiên hai mặt
玉荷包yù hé bāo
ví ngọc, một giống vải thiều