Kết quả tra từ “自问”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
自问zì wèn
tự hỏi bản thân; tìm kiếm trong tâm hồn; đưa ra kết luận sau khi cân nhắc vấn đề
扪心自问mén xīn zì wèn
tự hỏi một cách chân thành; tìm trong lòng mình
反躬自问fǎn gōng zì wèn
tự vấn; hỏi chính mình