Kết quả tra từ “臣一主二”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
臣一主二chén yī zhǔ èr
Một người có quyền chọn quân vương mà mình phục vụ. (tục ngữ cổ)