Kết quả tra từ “膻”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
膻shān
mùi hôi (của cừu hoặc dê)
膻shān
một bầy cừu (hoặc dê); biến thể cũ của 膻[shan1]; biến thể cũ của 羶[shan1]
如蚁附膻rú yǐ fù shān
như kiến bu theo mùi hôi (thành ngữ); đám đông chạy theo người giàu và quyền lực; đám đông chạy theo rác rưởi