Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “腑”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

nội tạng

Từ vựng
脏腑zàng fǔ

nội tạng

Cụm từ
肺腑之言fèi fǔ zhī yán

lời nói từ tận đáy lòng

Cụm từ
肺腑fèi fǔ

tận đáy lòng (nghĩa bóng)

Cụm từ
出自肺腑chū zì fèi fǔ

từ tận đáy lòng (thành ngữ)

Thành ngữ
六腑liù fǔ

(Đông y) sáu cơ quan rỗng: túi mật 膽|胆[dan3], dạ dày 胃[wei4], đại tràng 大腸|大肠[da4chang2], tiểu tràng 小腸|小肠[xiao3chang2], tam tiêu…

Cụm từ
五脏六腑wǔ zàng liù fǔ

năm tạng và sáu phủ (y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ