Kết quả tra từ “肱”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
肱gōng
cánh tay trên; cánh tay
肱骨gōng gǔ
xương cánh tay
肱二头肌gōng èr tóu jī
cơ nhị đầu; bắp tay
肱三头肌gōng sān tóu jī
cơ tam đầu (mặt sau cánh tay)
股肱gǔ gōng
phụ tá đáng tin cậy
曲肱而枕qū gōng ér zhěn
nghĩa đen: dùng cánh tay cong làm gối (thành ngữ); nghĩa bóng: hài lòng với những điều giản dị