Kết quả tra từ “职工”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
职工zhí gōng
nhân viên; cán bộ nhân viên; công nhân
双职工shuāng zhí gōng
cặp vợ chồng cùng đi làm (cả hai vợ chồng đều có việc làm)
教职工jiào zhí gōng
cán bộ giảng dạy và hành chính