Kết quả tra từ “缴枪”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
缴枪jiǎo qiāng
hạ vũ khí; đầu hàng; tước vũ khí
缴枪不杀jiǎo qiāng bù shā
"đầu hàng sẽ được tha mạng"