Kết quả tra từ “纣”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
纣zhòu
dây cương chạy qua mông ngựa và dưới đuôi ngựa
纣辛Zhòu Xīn
Trụ Tân (thế kỷ 11 TCN), vua cuối cùng của nhà Thương
武王伐纣Wǔ wáng fá Zhòu
Vua Vũ của nhà Chu 周武王[Zhou1 Wu3 wang2] lật đổ bạo chúa Trụ của nhà Thương 商紂王|商纣王[Shang1 Zhou4 wang2]
商纣王Shāng Zhòu Wáng
Vua Trụ nhà Thương (thế kỷ 11 TCN), nổi tiếng là một bạo chúa tàn ác
助纣为虐zhù Zhòu wéi nüè
nghĩa đen: giúp bạo chúa Trụ 商紂王|商纣王[Shang1 Zhou4 wang2] làm điều ác (thành ngữ); nghĩa bóng: đứng về phía kẻ ác; tiếp tay cho kẻ thù