Kết quả tra từ “精诚所至”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
精诚所至jīng chéng suǒ zhì
không có khó khăn nào không thể vượt qua nếu một người chân thành (thành ngữ)
精诚所至,金石为开jīng chéng suǒ zhì , jīn shí wèi kāi
nghĩa đen: kim loại và đá cũng mềm trước sức mạnh của sự chân thành (thành ngữ); nghĩa bóng: không có khó khăn nào không thể vượt qua nếu một…