Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “空空”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
空空kōng kōng

trống rỗng; trống không; không có gì; trống trải; uổng phí; tất cả đều uổng công; không đối không (tên lửa)

Cụm từ
空空荡荡kōng kōng dàng dàng

hoàn toàn trống rỗng (không gian); chân không hoàn toàn

Cụm từ
空空荡荡kōng kōng dàng dàng

vắng vẻ

Cụm từ
空空洞洞kōng kōng dòng dòng

trống rỗng; trống không; thiếu nội dung

Cụm từ
空空导弹kōng kōng dǎo dàn

tên lửa không đối không

Cụm từ
空空如也kōng kōng rú yě

trống rỗng như gì (thành ngữ); hoàn toàn mất hết; không có gì; trống rỗng; rỗng tuếch; tranh luận rỗng tuếch, đầu óc rỗng tuếch, v.v

Thành ngữ
妙手空空miào shǒu kōng kōng

kẻ trộm vặt (nghĩa đen: nhanh tay và biến mất); trắng tay; không có gì

Cụm từ
两手空空liǎng shǒu kōng kōng

tay không (thành ngữ); bóng không nhận được gì

Thành ngữ