Kết quả tra từ “稀少”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
稀少xī shǎo
thưa thớt; hiếm
人烟稀少rén yān xī shǎo
không có dấu hiệu của sự sống con người (thành ngữ); hoang vắng