Kết quả tra từ “称誉”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
称誉chēng yù
tán dương; hát lời ca ngợi
交口称誉jiāo kǒu chēng yù
nhiều người đồng thanh khen ngợi (thành ngữ); có danh tiếng rộng rãi