Kết quả tra từ “称愿”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
称愿chèn yuàn
cảm thấy hài lòng (đặc biệt khi người mình ghét gặp xui xẻo); được toại nguyện