Kết quả cho “积习”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thói quen cũ (thường xấu); tập quán ăn sâu; tập tục khó đổi
thói quen tích lũy thành phong tục
thói quen cũ khó thay đổi (thành ngữ)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thói quen cũ (thường xấu); tập quán ăn sâu; tập tục khó đổi
thói quen tích lũy thành phong tục
thói quen cũ khó thay đổi (thành ngữ)