Kết quả tra từ “禺”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
禺yù
con khỉ huyền thoại của Trung Quốc cổ đại
禺ǒu
biến thể cổ của 偶[ou3]
番禺区Pān yú Qū
quận Panyu của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
番禺Pān yú
quận Panyu của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông; huyện Panyu ở tỉnh Quảng Đông
曹禺Cáo Yú
Tào Ngu (1910-1997), nhà soạn kịch Trung Quốc