Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “禹”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

13 từ sẵn sàng

Vũ Đại (thế kỷ 21 TCN), lãnh tụ huyền thoại trị thủy; họ [Yu3]

Từ vựng
禹会
Yǔ huì

Khu Yuhui, thành phố Bạng Phụ 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy

Cụm từ
禹城
Yǔ chéng

thành phố cấp huyện Vũ Thành, ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
禹州
Yǔ zhōu

thành phố cấp huyện Vũ Châu, ở Hứa Xương 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
禹会区
Yǔ huì Qū

Khu Yuhui, thành phố Bạng Phụ 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy

Cụm từ
禹城市
Yǔ chéng shì

thành phố cấp huyện Vũ Thành, ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
禹州市
Yǔ zhōu shì

thành phố cấp huyện Vũ Châu, ở Hứa Xương 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
禹王台
Yǔ wáng tái

Khu Yuwangtai của thành phố Khai Phong 開封市|开封市[Kai1 feng1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
禹王台区
Yǔ wáng tái qū

Khu Yuwangtai của thành phố Khai Phong 開封市|开封市[Kai1 feng1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
夏禹
Xià Yǔ

xem 大禹[Da4 Yu3]

Cụm từ
大禹
Dà Yǔ

Đại Vũ (khoảng thế kỷ 21 TCN) lãnh tụ huyền thoại đã trị thủy

Cụm từ
刘禹锡
Liú Yǔ xī

Lưu Vũ Tích (772-842), nhà thơ đời Đường

Cụm từ
王禹偁
Wáng Yǔ chēng

Wang Yucheng (954-1001), nhân vật văn học triều đại Tống

Cụm từ