Kết quả cho “祺”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cát tường; thịnh vượng; may mắn; hạnh phúc; phấn chấn; dùng cho 旗, ví dụ trong 旗袍, trang phục dài truyền thống của Trung Quốc
kinh doanh thịnh vượng; lời chào cuối thư: Chúc công việc kinh doanh thuận lợi!
Đoàn Kỳ Thụy (1864-1936), chỉ huy Quân đội Bắc Dương dưới thời Viên Thế Khải, sau đó là chính trị gia và quân phiệt quyền lực