Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “祺”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

cát tường; thịnh vượng; may mắn; hạnh phúc; phấn chấn; dùng cho 旗, ví dụ trong 旗袍, trang phục dài truyền thống của Trung Quốc

Từ vựng
段祺瑞Duàn Qí ruì

Đoàn Kỳ Thụy (1864-1936), chỉ huy Quân đội Bắc Dương dưới thời Viên Thế Khải, sau đó là chính trị gia và quân phiệt quyền lực

Cụm từ
商祺shāng qí

kinh doanh thịnh vượng; lời chào cuối thư: Chúc công việc kinh doanh thuận lợi!

Cụm từ