Kết quả tra từ “祯”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
祯zhēn
cát tường; may mắn
徐祯卿Xú Zhēn qīng
Từ Trinh Khanh (1479-1511), nhà văn thời Minh, một trong Giang Nam tứ đại tài tử 江南四大才子
崇祯Chóng zhēn
Sùng Trinh, niên hiệu của hoàng đế cuối cùng nhà Minh (1628-1644)