Kết quả tra từ “睿”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
睿ruì
nhạy bén; sáng suốt; nhìn xa trông rộng
睿ruì
biến thể của 睿[rui4]
睿智ruì zhì
khôn ngoan và nhìn xa trông rộng
唐睿宗Táng Ruì zōng
Hoàng đế Đường Duệ Tông, niên hiệu của hoàng đế thứ sáu nhà Đường Lý Đán 李旦[Li3 Dan4] (662-716), trị vì 684-690 và 710-712