Kết quả tra từ “睢”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
睢suī
nhìn chằm chằm
睢鸠suī jiū
chim choi choi (Charadrius morinellus); loài dotterell
睢阳区Suī yáng qū
quận Tuỳ Dương của thành phố Thương Khâu 商丘市[Shang1 qiu1 shi4], Hà Nam
睢阳Suī yáng
quận Tuỳ Dương của thành phố Thương Khâu 商丘市[Shang1 qiu1 shi4], Hà Nam
睢县Suī xiàn
huyện Sui ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
睢宁县Suī níng xiàn
huyện Suining ở Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô
睢宁Suī níng
huyện Tuỳ Ninh, Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô
恣睢zì suī
(văn học) liều lĩnh; không kiềm chế; tự phụ; tự mãn; quá hài lòng với bản thân