Kết quả tra từ “眼福”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
眼福yǎn fú
mãn nhãn; cơ hội hiếm có để thấy điều gì đẹp đẽ
饱眼福bǎo yǎn fú
thỏa mãn mãn nhãn (thành ngữ)
大饱眼福dà bǎo yǎn fú
mãn nhãn
一饱眼福yī bǎo yǎn fú
mãn nhãn (thành ngữ)