Kết quả tra từ “眼力”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
眼力yǎn lì
thị lực; sức nhìn; khả năng phán đoán tinh tường
有眼力见儿yǒu yǎn lì jiàn r
(phương ngữ) nhạy bén; tinh ý; quan sát tốt