Kết quả tra từ “真情”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
真情zhēn qíng
tình huống thực sự; sự thật
真情实意zhēn qíng shí yì
xuất phát từ tình bạn chân thành (thành ngữ); tình cảm chân thành
患难见真情huàn nàn jiàn zhēn qíng
tình cảm chân thật được thấy trong lúc khó khăn (thành ngữ); bạn thấy ai là bạn thực sự khi cùng nhau trải qua thời kỳ khó khăn; bạn thấy ai là…