Kết quả cho “盛衰”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hưng thịnh rồi suy tàn; thăng trầm
đời người có thăng có trầm (thành ngữ)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hưng thịnh rồi suy tàn; thăng trầm
đời người có thăng có trầm (thành ngữ)