Kết quả tra từ “盛衰”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
盛衰shèng shuāi
hưng thịnh rồi suy tàn; thăng trầm
人生盛衰rén shēng shèng shuāi
đời người có thăng có trầm (thành ngữ)