Kết quả tra từ “皮尔”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
皮尔Pí ěr
Pierre, thủ phủ của South Dakota
皮尔森Pí ěr sēn
Pearson (họ và cũng là tên nhiều địa điểm)
纳皮尔Nà pí ěr
Napier (tên); John Napier (1550-1617), nhà toán học người Scotland, người phát minh ra logarithm; Napier, thành phố ở New Zealand
斯皮尔伯格Sī pí ěr bó gé
Steven Spielberg (1946-), đạo diễn phim người Mỹ
布兰妮·斯皮尔斯Bù lán nī · Sī pí ěr sī
Britney Spears (1981-), ca sĩ nhạc pop Mỹ