Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “皖”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
Wǎn

tên gọi tắt của tỉnh An Huy 安徽省[An1 hui1 Sheng3]

Từ vựng
皖系军阀Wǎn xì jūn fá

Phe An Huy của Quân phiệt Bắc Dương 1911-khoảng 1929

Cụm từ
皖系战败Wǎn xì zhàn bài

Phe An Huy của Quân phiệt Bắc Dương (1912-khoảng 1920), do Đoàn Kỳ Thụy 段祺瑞 lãnh đạo với sự hỗ trợ của Nhật Bản

Cụm từ
皖南事变Wǎn nán Shì biàn

Sự kiện Tân Tứ Quân năm 1940, liên quan đến giao tranh giữa Quốc dân đảng và Cộng sản

Cụm từ
直皖战争Zhí Wǎn zhàn zhēng

cuộc chiến năm 1920 giữa các quân phiệt miền Bắc, trong đó phe Trực Lệ đánh bại phe An Huy và giành quyền kiểm soát chính phủ Bắc Kinh

Cụm từ