Kết quả cho “百年树人”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(thành ngữ) mất nhiều năm để nuôi dạy trẻ thành người công dân tốt
(thành ngữ) mười năm trồng cây, trăm năm trồng người
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(thành ngữ) mất nhiều năm để nuôi dạy trẻ thành người công dân tốt
(thành ngữ) mười năm trồng cây, trăm năm trồng người