Kết quả tra từ “百年树人”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
百年树人bǎi nián shù rén
(thành ngữ) mất nhiều năm để nuôi dạy trẻ thành người công dân tốt
十年树木,百年树人shí nián shù mù , bǎi nián shù rén
(thành ngữ) mười năm trồng cây, trăm năm trồng người