Kết quả tra từ “疏而不漏”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
疏而不漏shū ér bù lòu
lỏng nhưng không để lọt (thành ngữ, từ Lão Tử 老子[Lao3 zi3]); đạo Trời công bằng, kẻ có tội sẽ không thoát
法网灰灰,疏而不漏fǎ wǎng huī huī , shū ér bù lòu
Lưới công lý tuy thưa nhưng không lọt một ai
天网恢恢,疏而不漏tiān wǎng huī huī , shū ér bù lòu
nghĩa đen: lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ từ Lão Tử 73); nghĩa bóng: đạo trời công bằng, kẻ có tội không thoát được; luật…