Kết quả tra từ “男孩”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
男孩nán hái
cậu bé; LT:個|个[ge4]
男孩乐队nán hái yuè duì
ban nhạc nam (loại nhóm nhạc pop)
男孩子nán hái zi
con trai
男孩儿nán hái r
biến thể er hoá của 男孩[nan2 hai2]