Kết quả tra từ “甲申”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
甲申jiǎ shēn
năm 21 Giáp Thân của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2004 hoặc 2064
甲申政变Jiǎ shēn zhèng biàn
cuộc đảo chính đẫm máu và không thành công ở triều đình Triều Tiên năm 1884 bởi những người theo phương Tây chống lại phe bảo thủ, bị quân…